sậm sựt

Học thuật
Thân thiện
sậm sựt

Một đứa trẻ đang sậm sựt nhai một chiếc bánh quy giòn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • âm thanh như tiếng phát ra khi nhai vật giòn: Dùng để miêu tả âm thanh đặc trưng, răng rắc, phát ra khi cắn hoặc nhai một thứ đó độ giòn, cứng vừa phải.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tiếng nhai bánh quy sậm sựt vang lên trong căn phòng yên tĩnh.
    • Anh ấy thích cảm giác ăn dưa chuột muối nghe sậm sựt.
    • Trẻ con cười khúc khích khi nghe tiếng khoai tây chiên giòn sậm sựt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để tả âm thanh một cách sinh động: Từ "sậm sựt" thường được dùng trong văn miêu tả để làm sống động cảm giác thính giác, giúp người đọc/nghe dễ dàng hình dung.
    • Trong đêm khuya thanh vắng, chỉ còn nghe tiếng nhai lạc rang sậm sựt của ông lão.
Biến thể từ gần giống
  • Sần sật (tính từ): Cũng dùng để tả âm thanh hoặc cảm giác khi cắn vật giòn, nhưng thường nhấn mạnh hơn vào cảm giác cứng giòn rõ rệt.
  • Răng rắc (tính từ/tượng thanh): Từ tượng thanh miêu tả âm thanh giòn tan, to hơn "sậm sựt".
Từ đồng nghĩa
  • Giòn rụm: Vừa có nghĩa về cảm giác (giòn tan khi ăn), vừa có thể gợi tả âm thanh.
  • Ráo rạo: Từ tượng thanh thường dùng cho âm thanh phát ra khi nhai vật khô giòn.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ cố định nào sử dụng từ "sậm sựt". Từ này chủ yếu được dùng độc lập để miêu tả trực tiếp âm thanh.
sậm sựt

Một đứa trẻ đang sậm sựt nhai một chiếc bánh quy giòn.

  1. tt. âm thanh như tiếng phát ra khi nhai vật giòn.