sậm sựt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có âm thanh như tiếng phát ra khi nhai vật giòn: Dùng để miêu tả âm thanh đặc trưng, răng rắc, phát ra khi cắn hoặc nhai một thứ gì đó có độ giòn, cứng vừa phải.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Tiếng nhai bánh quy sậm sựt vang lên trong căn phòng yên tĩnh.
- Anh ấy thích cảm giác ăn dưa chuột muối nghe sậm sựt.
- Trẻ con cười khúc khích khi nghe tiếng khoai tây chiên giòn sậm sựt.
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để tả âm thanh một cách sinh động: Từ "sậm sựt" thường được dùng trong văn miêu tả để làm sống động cảm giác thính giác, giúp người đọc/nghe dễ dàng hình dung.
- Trong đêm khuya thanh vắng, chỉ còn nghe tiếng nhai lạc rang sậm sựt của ông lão.
Biến thể và từ gần giống
- Sần sật (tính từ): Cũng dùng để tả âm thanh hoặc cảm giác khi cắn vật giòn, nhưng thường nhấn mạnh hơn vào cảm giác cứng và giòn rõ rệt.
- Răng rắc (tính từ/tượng thanh): Từ tượng thanh miêu tả âm thanh giòn tan, to và rõ hơn "sậm sựt".
Từ đồng nghĩa
- Giòn rụm: Vừa có nghĩa về cảm giác (giòn tan khi ăn), vừa có thể gợi tả âm thanh.
- Ráo rạo: Từ tượng thanh thường dùng cho âm thanh phát ra khi nhai vật khô và giòn.
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ cố định nào sử dụng từ "sậm sựt". Từ này chủ yếu được dùng độc lập để miêu tả trực tiếp âm thanh.
- tt. Có âm thanh như tiếng phát ra khi nhai vật giòn.